Từ: 商会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 商会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 商会 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānghuì] thương hội; hội thương mại; hội nhà buôn (đoàn thể của những người buôn)。商人为了维护自己利益而组成的团体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
商会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 商会 Tìm thêm nội dung cho: 商会