Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 商品肥料 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 商品肥料:
Nghĩa của 商品肥料 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāngpǐnféiliào] phân bón do thương nghiệp cung cấp; phân bón hàng hoá。商业部门供应的肥料,如豆饼、骨粉、化肥等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 商
| thương | 商: | thương thuyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品
| phẩm | 品: | phẩm chất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥
| phè | 肥: | phè phỡn |
| phì | 肥: | phát phì |
| phề | 肥: | đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 料
| liều | 料: | liều thuốc |
| liệu | 料: | lo liệu |
| lẽo | 料: | lẽo đẽo |
| rệu | 料: | |
| xệu | 料: | xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 商品肥料 Tìm thêm nội dung cho: 商品肥料
