Cao su chống va đập cửa

Từ: 啟明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啟明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khải minh
Mở ra cho sáng.Giáo dục dành cho người mù.Một tên chỉ ngôi sao mai.
§Ghi chú: Chính là
Kim tinh
星. Sáng sớm hiện ra ở phương đông gọi là
khải minh
明, chiều tối hiện ra ở phương tây gọi là
trường canh
庚. Còn có những tên khác như:
thái bạch
,
thái bạch kim tinh
星,
thái bạch tinh
星.

Nghĩa của 启明 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐmíng] sao mai; sao kim。中国古代指太阳还没出来以前,出现在东方天空的金星。参看〖金星〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啟

khui:khui chai rượu; khui ra
khơi:Khơi lại chuyện cũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
啟明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 啟明 Tìm thêm nội dung cho: 啟明