Từ: 喝道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喝道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喝道 trong tiếng Trung hiện đại:

[hèdào] quát dẹp đường; hò hét dẹp đường (dẹp đường cho quan lại đi thời xưa.)。封建时代官员出门时,前面引路的差役喝令行人让路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喝

hát:ca hát, hát xướng
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
kệ:mặc kệ
ái:Ái! dau!
ạc:ầm ạc
ặc:kêu ặc một cái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
喝道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喝道 Tìm thêm nội dung cho: 喝道