Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 嗓门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗓门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嗓门 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎngmén] giọng; cổ họng。嗓音。
嗓门大。
giọng to.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗓

tang:tang âm (giọng nói)
tảng:tảng âm (giọng nói)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
嗓门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嗓门 Tìm thêm nội dung cho: 嗓门