Từ: 嗟悔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗟悔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嗟悔 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēhuǐ] than thở hối hận。叹息悔恨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗟

ta:ta thán
xơi:xơi cơm, xơi nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悔

hói: 
húi:lúi húi
hối:hối cải, hối hận
mủi:mủi lòng
嗟悔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嗟悔 Tìm thêm nội dung cho: 嗟悔