Từ: 嘎那 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘎那:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘎那 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānā] Hán Việt: CA NA
Cà Ná (thuộc tỉnh Ninh Thuận)。 越南地名。属于宁顺省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘎

ca:ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 那

na:na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ)
:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:nấn ná
nả:bao nả (bao nhiêu)
嘎那 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘎那 Tìm thêm nội dung cho: 嘎那