Từ: hàm nghĩa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hàm nghĩa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hàm • nghĩa

Dịch hàm nghĩa sang tiếng Trung hiện đại:

含义; 涵义 《(词句等)所包含的意义。》
含意 《(诗文、说话等)含有的意思。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàm

hàm函:hàm số; học hàm
hàm含:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hàm咸:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm唅:quai hàm
hàm啣:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm嗛:hàm (túi ở má khỉ)
hàm圅:công hàm; hàm số; hàm thụ, học hàm
hàm憨:hàm (ngu si)
hàm涵:bao hàm; hàm động (cống gầm đường)
hàm𥻧: 
hàm𦛜:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm酣:hàm (vui chén, uống rượu vui thích)
hàm衔:phẩm hàm; quân hàm
hàm銜:phẩm hàm; quân hàm
hàm頷:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm󰚴:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm鹹:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm𬺍:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa

nghĩa义:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa𱻊:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa義:tình nghĩa; việc nghĩa

Gới ý 15 câu đối có chữ hàm:

萱草含芳千歲艷,菊花香動五株新

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

柏翠松蒼含歌五福,椿榮萱茂同祝百齡

Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

樂奏函鍾諧鳳侶,詩歌南國葉螽斯

Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

hàm nghĩa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hàm nghĩa Tìm thêm nội dung cho: hàm nghĩa