Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 嘟嘟响 trong tiếng Trung hiện đại:
[dūdūxiǎng] bíp bíp; bin bin (tiếng còi)。发短促的响声。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘟
| đua | 嘟: | đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm |
| đô | 嘟: | nhất đô bồ đào (một chùm nho) |
| đùa | 嘟: | đùa nghịch, đùa cợt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘟
| đua | 嘟: | đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm |
| đô | 嘟: | nhất đô bồ đào (một chùm nho) |
| đùa | 嘟: | đùa nghịch, đùa cợt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 响
| hưởng | 响: | ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng |
| hắng | 响: | đằng hắng, hắng giọng |

Tìm hình ảnh cho: 嘟嘟响 Tìm thêm nội dung cho: 嘟嘟响
