Cao su chống va đập cửa

Từ: 噬脐莫及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噬脐莫及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 噬脐莫及 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìqímòjí] tự mình không cắn được rốn mình; hối hận không kịp (ví với sự hối hận nhưng không kịp)。《左传·庄公六年》:"若不早图,后君噬齐(齐:同"脐"),其及图之乎?"杜预注:"若啮腹齐,喻不可及"。意思是咬自己的肚脐是够 不着的,后来用"噬脐莫及"比喻后悔莫及。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噬

phè:phè phỡn
phệ:phệ (cắn): thôn phệ (nuốt chửng)
thĩ:thĩ (cắn nuốt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脐

:tê (rốn; yếm cua)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫

mác:rau mác
mạc:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
噬脐莫及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 噬脐莫及 Tìm thêm nội dung cho: 噬脐莫及