Từ: 因噎废食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 因噎废食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 因噎废食 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnyēfèishí] vì chuyện nhỏ mà bỏ việc lớn; phải một cái, vái đến già; vì mắc nghẹn mà bỏ ăn。因为吃饭噎住了,索性连饭也不吃了。比喻因为怕出问题,索性不干。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn:dăn deo (nhăn nheo)
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn:nhọc nhằn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噎

nhắc:nhắc nhở
nhắt:lắt nhắt
nhốt:nhốt kín
ế:ế ẩm; ế chồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế:phế bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
因噎废食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 因噎废食 Tìm thêm nội dung cho: 因噎废食