Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 益母草 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìmǔcǎo] cây ích mẫu。二年生草本植物,茎直立,方形,基部的叶子有长柄,略呈圆形,茎部的叶子掌状分裂,裂片狭长,花淡紫红色,坚果有棱。茎叶和子实均可入药。也叫茺蔚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 益
| ích | 益: | bổ ích, ích lợi; ích mẫu |
| ịch | 益: | ình ịch, ục ịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 母
| mẫu | 母: | tình mẫu tử |
| mẹ | 母: | cha mẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 益母草 Tìm thêm nội dung cho: 益母草
