Từ: 益母草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 益母草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 益母草 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìmǔcǎo] cây ích mẫu。二年生草本植物,茎直立,方形,基部的叶子有长柄,略呈圆形,茎部的叶子掌状分裂,裂片狭长,花淡紫红色,坚果有棱。茎叶和子实均可入药。也叫茺蔚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch:ình ịch, ục ịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
益母草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 益母草 Tìm thêm nội dung cho: 益母草