Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 团粒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 团粒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 团粒 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuánlì] viên đất màu。由腐殖质和矿物颗粒等构成的团状小土粒,直径一般在1-10毫米之间。可以储存养分和水分,团粒之间的空隙便于渗水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粒

lép:lúa tép
lạp:lạp (hạt nhỏ tròn hoặc dẹt): sa lạp (hạt cát)
团粒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 团粒 Tìm thêm nội dung cho: 团粒