Từ: 困扰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 困扰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 困扰 trong tiếng Trung hiện đại:

[kùnrǎo] quấy nhiễu; gây rối; vừa bao vây vừa quấy nhiễu。围困并搅扰。
游击队四处出击,困扰敌军。
đội du kích tấn công tứ phía, gây rối cho địch quân.
这几天被一种莫名的烦乱所困扰。
mấy ngày hôm nay cứ bị một thứ phiền não vô cớ đến quấy nhiễu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 困

khuôn:rập khuôn
khốn:khốn đốn, khốn khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扰

nhiễu:quấy nhiễu
困扰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 困扰 Tìm thêm nội dung cho: 困扰