Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 固定资产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固定资产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 固定资产 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùdìngzīchǎn] tài sản cố định。单位价值在规定限额以上,使用期限在一年以上,能作为劳动资料或其他用途的财产,例如厂矿、企业、机关、学校中的房屋、机器、运输设备、家具、图书等(跟"流动资产"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
固定资产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 固定资产 Tìm thêm nội dung cho: 固定资产