Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 国境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国境:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国境 trong tiếng Trung hiện đại:

[guójìng] 1. lãnh thổ một nước; địa hạt; địa phận một nước; phạm vi lãnh thổ thuộc chủ quyền một nước。一个国家行使主权的领土范围。
2. biên giới; biên giới quốc gia。指国家的边境。
偷越国境
lén vượt qua biên giới; vượt biên.
国境检查站
đồn biên phòng; trạm kiểm soát biên giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 
国境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国境 Tìm thêm nội dung cho: 国境