Từ: 国学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国学 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóxué] 1. quốc học; nền học vấn quốc gia。称中国传统的学术文化,包括哲学、历史学、考古学、文学、语言学等。
2. quốc học (trường học do nhà nước xây dựng, như Thái học, quốc tử giám.)。古代指国家设立的学校,如太学、国子监。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
国学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国学 Tìm thêm nội dung cho: 国学