Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 国民经济 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国民经济:
Nghĩa của 国民经济 trong tiếng Trung hiện đại:
[guómínjīngjì] kinh tế quốc dân。一个国家的生产、流通、分配和消费的总体,包括各个生产部门和为生产服务的流通部门,如工业、农业、建筑业、交通运输业、商业等,也包括文化、教育、科学研究、医药卫生等非生产部门。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |

Tìm hình ảnh cho: 国民经济 Tìm thêm nội dung cho: 国民经济
