Từ: 国民经济 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国民经济:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国民经济 trong tiếng Trung hiện đại:

[guómínjīngjì] kinh tế quốc dân。一个国家的生产、流通、分配和消费的总体,包括各个生产部门和为生产服务的流通部门,如工业、农业、建筑业、交通运输业、商业等,也包括文化、教育、科学研究、医药卫生等非生产部门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế
国民经济 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国民经济 Tìm thêm nội dung cho: 国民经济