Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 国际妇女节 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国际妇女节:
Nghĩa của 国际妇女节 trong tiếng Trung hiện đại:
[guójìfùnǚjié] ngày quốc tế phụ nữ。见〖三八妇女节〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 际
| tế | 际: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妇
| phụ | 妇: | phụ nữ, quả phụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 国际妇女节 Tìm thêm nội dung cho: 国际妇女节
