Từ: 国音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国音 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóyīn] quốc âm (âm tiêu chuẩn của Hán ngữ đã được nhà nước duyệt)。旧时指国家审定的汉语标准音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
国音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国音 Tìm thêm nội dung cho: 国音