Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 图谱 trong tiếng Trung hiện đại:
[túpǔ] tập tranh ảnh tư liệu。系统地编辑起来的、根据实物描绘或摄制的图,是研究某一学科所用的资料。
植物图谱
tập tranh ảnh tư liệu về thực vật.
历史图谱
tập tranh ảnh tư liệu lịch sử.
植物图谱
tập tranh ảnh tư liệu về thực vật.
历史图谱
tập tranh ảnh tư liệu lịch sử.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 图
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱
| phả | 谱: | gia phả, phả hệ |
| phổ | 谱: | phổ xem Phả |

Tìm hình ảnh cho: 图谱 Tìm thêm nội dung cho: 图谱
