Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 地球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

địa cầu
Trái đất.
§ Hành tinh lớn thứ ba trong Thái Dương hệ. Cũng viết là
địa cầu
毬.

Nghĩa của 地球 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìqiú] địa cầu; trái đất; quả đất。太阳系九大行星之一,按离太阳由近而远的次序计为第三颗,形状像球而略扁,赤道半径约6,378.2公里,极半径约6,356.8公里,自转一周的时间是一昼夜,绕太阳一周的时间是一年,周围 有大气层包围,表面是陆地和海洋,有人类和动植物等生存。有一个卫星(月球)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
地球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地球 Tìm thêm nội dung cho: 地球