Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 毬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毬, chiết tự chữ CẦU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毬:
毬
Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4
1. [毬果] cầu quả;
毬 cầu
Nghĩa Trung Việt của từ 毬
(Danh) Quả bóng.§ Trò chơi ngày xưa, hình khối tròn, làm bằng da, nhồi lông, dùng để đánh, ném, bắt, v.v.
◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Tam nhật, vương tọa Đại Hưng các thượng, khán tông tử nội thị phao tiếp tú đoàn cầu 三日,王坐大興閣上, 看宗子內侍拋接繡團毬 (Phong tục 風俗) Ngày mồng ba (Tết), vua ngồi trên gác Đại Hưng, xem các tôn tử và các quan nội cung chơi đánh quả bóng thêu hình tròn.
(Danh) Phiếm chỉ vật thể hình khối tròn.
cầu, như "đá cầu" (vhn)
Nghĩa của 毬 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiú]Bộ: 毛- Mao
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "球"。同"球"。
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "球"。同"球"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毬
| cầu | 毬: | đá cầu |

Tìm hình ảnh cho: 毬 Tìm thêm nội dung cho: 毬
