Chữ 毬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毬, chiết tự chữ CẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毬:

毬 cầu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 毬

Chiết tự chữ cầu bao gồm chữ 毛 求 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

毬 cấu thành từ 2 chữ: 毛, 求
  • mao, mau, mào
  • cù, cầu
  • cầu [cầu]

    U+6BEC, tổng 11 nét, bộ Mao 毛
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu2;
    Việt bính: kau4
    1. [毬果] cầu quả;

    cầu

    Nghĩa Trung Việt của từ 毬

    (Danh) Quả bóng.
    § Trò chơi ngày xưa, hình khối tròn, làm bằng da, nhồi lông, dùng để đánh, ném, bắt, v.v.
    ◇An Nam Chí Lược
    : Tam nhật, vương tọa Đại Hưng các thượng, khán tông tử nội thị phao tiếp tú đoàn cầu ,, (Phong tục ) Ngày mồng ba (Tết), vua ngồi trên gác Đại Hưng, xem các tôn tử và các quan nội cung chơi đánh quả bóng thêu hình tròn.

    (Danh)
    Phiếm chỉ vật thể hình khối tròn.
    cầu, như "đá cầu" (vhn)

    Nghĩa của 毬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiú]Bộ: 毛- Mao
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    xem "球"。同"球"。

    Chữ gần giống với 毬:

    , , , , , , , , , , 𣭲, 𣭻, 𣮇,

    Chữ gần giống 毬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 毬 Tự hình chữ 毬 Tự hình chữ 毬 Tự hình chữ 毬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 毬

    cầu:đá cầu
    毬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 毬 Tìm thêm nội dung cho: 毬