Cao su chống va đập cửa

Từ: 地輿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地輿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 輿

địa dư
Đất lớn.
§ Chữ lấy từ
◇Hoài Nam Tử 子:
Dĩ địa vi dư
輿 (Nguyên đạo 道) Lấy đất lớn làm xe chở.Tên cũ của môn địa lí học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 輿

輿:dư luận
地輿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地輿 Tìm thêm nội dung cho: 地輿