Cao su chống va đập cửa
Từ: 地面灌溉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地面灌溉:
Nghĩa của 地面灌溉 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìmiànguàngài] tưới nước bề mặt。利用地面上的管道或沟渠供给土壤水分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灌
| quán | 灌: | quán tửu (rót rượu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溉
| ngấy | 溉: | chán ngấy, béo ngấy |

Tìm hình ảnh cho: 地面灌溉 Tìm thêm nội dung cho: 地面灌溉
