Từ: 坎帕拉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坎帕拉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 坎 • 帕 • 拉

Nghĩa của 坎帕拉 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎnpàlā] Cam-pa-la; Kampala (thủ đô U-gan-đa)。乌干达首都及最大城市,位于该国南部维多利亚湖上。该市在1890年建立的一座城堡周围发展起来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坎

khóm坎:khóm cây
khúm坎:khúm núm
khăm坎:chơi khăm
khảm坎:khảm trai
khẳm坎:vừa khẳm (vừa khít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帕

phạ帕:phạ (chiếc khăn tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập拉:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập拉:giập giờn
loạt拉:một loạt
láp拉:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp拉:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp拉:lấp đất lại
lắp拉:lắp tên
lọp拉:lọp bọp
lớp拉:lớp lớp sóng dồi
lợp拉:lợp nhà
ráp拉:ráp lại
rấp拉: 
rập拉:rập rình
rắp拉:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp拉:sắp đặt, sắp sửa
sụp拉:sụp xuống
xập拉:xập xoè
xệp拉:ngồi xệp xuống đất
đập拉:đánh đập, đập lúa, đập phá
坎帕拉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坎帕拉 Tìm thêm nội dung cho: 坎帕拉