Cao su chống va đập cửa
Từ: ăn cướp giữa ban ngày có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn cướp giữa ban ngày:
Dịch ăn cướp giữa ban ngày sang tiếng Trung hiện đại:
xem ăn cướp ban ngàyNghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cướp
| cướp | 刧: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cướp | 刦: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cướp | 刼: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cướp | 劫: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cướp | 𪠱: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cướp | 𬐼: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cướp | 給: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giữa
| giữa | 𫡇: | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | 𫡉: | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | 𠁵: | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | 𠁹: | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | : | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | 𡧲: | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | 𡨌: | ở giữa; giữa chừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ban
| ban | 半: | bảo ban |
| ban | 扳: | Ban thương thuyên (bóp cò súng) |
| ban | 搬: | ban vận (lấy đi) |
| ban | 班: | ban ngày |
| ban | 斑: | Ban mã (ngựa vằn) |
| ban | 瘢: | sốt phát ban |
| ban | 癍: | sốt phát ban |
| ban | 般: | bách ban (đủ cỡ) |
| ban | 頒: | ban cho; ban phát |
| ban | 颁: | ban cho; ban phát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngày
| ngày | 㝵: | ngày nay, ngày tháng |
| ngày | 𣈜: | ngày nay, ngày tháng |
| ngày | 𣈗: | ngày nay, ngày tháng |
| ngày | 𬏝: | ngày nay, ngày tháng |

Tìm hình ảnh cho: ăn cướp giữa ban ngày Tìm thêm nội dung cho: ăn cướp giữa ban ngày
