Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 坐吃享福 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐吃享福:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐吃享福 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòchīxiǎngfú] sống vô vị; sống tẻ nhạt; sống đơn điệu tẻ nhạt。呆板单调地生活,消极地,被动地,身体上和精神上均缺乏主动地生活,光吃和生长,别的什么也不干。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 享

hưởng:hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước
坐吃享福 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐吃享福 Tìm thêm nội dung cho: 坐吃享福