Từ: 坐堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòtáng] 1. ngồi công đường xử án。旧时指官吏在公堂上审理案件。
2. toạ thiền; ngồi thiền (nơi thiền đường.)。佛教指在禅堂上坐禅。
3. tại chỗ; tại công ty; tại nhà; tại nơi khách hàng (doanh nhân kinh doanh ở cửa hàng, nhà thuốc mời bác sĩ đến nhà thuốc xem bệnh.)。营业员在店堂里营业;中药店聘请的医生在店堂里看病。
坐堂行医
xem bệnh tại nhà; phòng mạch tư.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
坐堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐堂 Tìm thêm nội dung cho: 坐堂