Từ: 坛子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坛子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 坛 • 子

Nghĩa của 坛子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tán·zi] cái vò; cái hũ。口小腹大的陶器,多用来盛酒、醋、酱油等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坛

đàn坛:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
坛子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坛子 Tìm thêm nội dung cho: 坛子