Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 坟头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坟头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坟头 trong tiếng Trung hiện đại:

[féntóu] nấm mộ; nấm mồ; ngôi mộ。(坟头儿)埋葬死人之后在地面上筑起的土堆,也有用砖石等砌成的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坟

phần:phần mộ
vun:vun trồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
坟头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坟头 Tìm thêm nội dung cho: 坟头