Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 垂帘听政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂帘听政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垂帘听政 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuíliántīngzhèng] buông rèm chấp chính。天子年幼,太后临朝听政理事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thùy:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帘

liêm:liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm
rèm:tấm rèm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
垂帘听政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垂帘听政 Tìm thêm nội dung cho: 垂帘听政