Cao su chống va đập cửa

Từ: 声纳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 声纳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 声纳 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngnà] xô-na (máy định vị bằng sóng âm thanh)。利用超声波在水中的传播和反射来进行导航和测距的技术或设备。军事上用于侦察,也用于测量海深和发现鱼群等方面。(英sonar)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng
声纳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 声纳 Tìm thêm nội dung cho: 声纳