Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 声部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 声部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 声部 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngbù] bộ âm; bè (nhạc)。四部和声的每一部叫做一个声部。器乐声部分高音部、中音部、次中音部、低音部;歌唱声部分女高音、女低音、男高音、男低音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
声部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 声部 Tìm thêm nội dung cho: 声部