Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 壳斗 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiàodǒu] vỏ cứng; vỏ ngoài (của một số loại quả)。某种植物果实特有的一种外壳,如包在栗子外面的有刺的硬壳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壳
| xác | 壳: | giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất) |
| xạc | 壳: | xạc cho một trận, kêu xào xạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗
| tẩu | 斗: | tẩu (nõ điếu), ống tẩu |
| điếu | 斗: | điếu cày, điếu đóm |
| đấu | 斗: | đấu gạo, đấu thóc |
| đẩu | 斗: | ghế đẩu, sao bắc đẩu |

Tìm hình ảnh cho: 壳斗 Tìm thêm nội dung cho: 壳斗
