Từ: quyên mộ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quyên mộ:
Dịch quyên mộ sang tiếng Trung hiện đại:
募捐。《募集捐款。》Nghĩa chữ nôm của chữ: quyên
| quyên | 圈: | quyên (chuồng) |
| quyên | 娟: | thuyền quyên |
| quyên | 悁: | quyên (tức giận) |
| quyên | 捐: | quyên quán (bỏ quê quán) |
| quyên | 涓: | quyên (dòng nước nhỏ): quyên trích (giọt nước nhỏ) |
| quyên | 蠲: | quyên (sạch): quyên cát (trai giới sạch sẽ chọn ngày tốt lành) |
| quyên | 鵑: | đỗ quyên |
| quyên | 鹃: | đỗ quyên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mộ
| mộ | 募: | mộ quân |
| mộ | 墓: | phần mộ |
| mộ | 慕: | hâm mộ |
| mộ | 暮: | mộ tịch (chiều tối) |
| mộ | 縸: |
Gới ý 15 câu đối có chữ quyên:
Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên
Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên
Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề
Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu
Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi
Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay
Nguyệt lâm xuân thụ hồn vô ảnh,Phong tống đỗ quyên khước hữu thanh
Trăng soi xuân thụ mờ không ảnh,Gió tiễn đỗ quyên lại có thanh
Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn
Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

Tìm hình ảnh cho: quyên mộ Tìm thêm nội dung cho: quyên mộ
