Từ: 备取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 备取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 备取 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèiqǔ]
lấy dự bị (tuyển thêm ngoài danh sách trúng tuyển chính thức)。招考时在正式录取名额以外再录取若干名以备取不到时递补。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị:phòng bị; trang bị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
备取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 备取 Tìm thêm nội dung cho: 备取