Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 夏洛特 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàluòtè] Charlotte (thành phố lớn nhất bang North Carolina, Mỹ)。美国北卡罗来纳州南部一城市,位于南卡罗来纳州边界附近、温斯顿-塞勒姆西南偏南,1750年建立,并以英王乔治三世的妻子之名命名,它该州最大的城市。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏
| hè | 夏: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 夏: | hạ chí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洛
| chua | 洛: | chua loét |
| lạc | 洛: | lạc loài; lạc lõng; lạc lối |
| lặng | 洛: | lặng lẽ |
| rặc | 洛: | cạn rặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |

Tìm hình ảnh cho: 夏洛特 Tìm thêm nội dung cho: 夏洛特
