Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dày đặc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dày đặc:
Nghĩa dày đặc trong tiếng Việt:
["- tt. Rất dày, sít vào nhau, như chồng chéo nhiều lớp lên nhau: Sương mù dày đặc Bầu trời dày đặc mây đen."]Dịch dày đặc sang tiếng Trung hiện đại:
繁 ; 繁密 《繁多; 复杂(跟"简"相对)。》sao dày đặc繁星
繁芜 《(文字等)繁多芜杂。》
书
穊 《稠密。》
紧密 《多而连续不断。》
hạt mưa dày đặc.
紧密的雨点。
弥漫 ; 瀰 《(烟尘、雾气、水等)充满; 布满。》
sương mù dày đặc.
烟雾弥漫。
密实 《细密; 紧密。》
密匝匝 《(密匝匝的)很稠密的样子。》
漠漠 《云烟密布的样子。》
một lớp sương mù dày đặc bao phủ trên mặt hồ.
湖面升起一层漠漠的烟雾。
浓厚 ; 浓密 ; 浓重 《(烟雾、云层等)很浓。》
khói đen dày đặc.
浓厚的黑烟。
sương mù trong thung lũng càng dày đặc.
山谷中的雾越发浓重了。
森森 ; 浓郁 ; 繁密 ; 森然 ; 森 ; 众多 《形容树木茂盛繁密。》
rừng thông dày đặc.
浓郁的松林。
栉比 《橡梳子齿那样密密地排着。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dày
| dày | : | bề dày; dày dặn; dày vò |
| dày | 𪠗: | bề dày; dày dặn; dày vò |
| dày | 𠫅: | bề dày; dày dặn; dày vò |
| dày | 𠼪: | bề dày; dày dặn; dày vò |
| dày | : | bề dày; dày dặn; dày vò |
| dày | 苔: | bề dày; dày dặn; dày vò |
| dày | 𨃐: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đặc
| đặc | : | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |

Tìm hình ảnh cho: dày đặc Tìm thêm nội dung cho: dày đặc
