Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 外鹜 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàiwù] làm việc ngoài bổn phận; không chuyên tâm。做分外的事;心不专。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹜
| vụ | 鹜: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |

Tìm hình ảnh cho: 外鹜 Tìm thêm nội dung cho: 外鹜
