Từ: 多口相声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多口相声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多口相声 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōkǒuxiàng·sheng] tấu nói (do nhiều người biểu diễn)。由几个人表演的相声。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
多口相声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多口相声 Tìm thêm nội dung cho: 多口相声