Từ: 多管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đa quản
☆Tương tự:
đa bán
半,
đại khái
概,
đa phần
分,
đa định
定,
đa cảm
敢.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
多管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多管 Tìm thêm nội dung cho: 多管