Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大兴土木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大兴土木:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大兴土木 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàxīngtǔmù] xây dựng rầm rộ (thường chỉ nhà cửa)。大规模兴建土木工程,多指盖房子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra
大兴土木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大兴土木 Tìm thêm nội dung cho: 大兴土木