Từ: 大力士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大力士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大力士 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàlìshì] 1. đại lực sĩ。具有强大体力的人。
2. võ sĩ; người khoẻ。有武功的力量很大的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
大力士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大力士 Tìm thêm nội dung cho: 大力士