Từ: 大号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大号 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàhào] 1. quý danh; đại danh。尊称他人的名字。
2. số lớn; cỡ lớn。较大的型号。
大号皮鞋。
giày số lớn
3. kèn tu-ba。铜管乐器,装有四个或五个活塞。吹奏时声音低沉雄浑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
大号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大号 Tìm thêm nội dung cho: 大号