Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大同小异 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大同小异:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大同小异 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàtóngxiǎoyì] đại để giống nhau; đại đồng tiểu dị; na ná như nhau; cơ bản giống nhau。大部分相同,只有小部分不同。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
大同小异 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大同小异 Tìm thêm nội dung cho: 大同小异