Cao su chống va đập cửa

Từ: 大学生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大学生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大学生 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàxuéshēng] sinh viên。在高等学校读书的学生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
大学生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大学生 Tìm thêm nội dung cho: 大学生