Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大家闺秀 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大家闺秀:
Nghĩa của 大家闺秀 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàjiāguīxiù] tiểu thư khuê các。出身名门或有很高社会地位的妇女。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闺
| khuê | 闺: | khuê các, khuê phòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀
| tú | 秀: | tú tài |

Tìm hình ảnh cho: 大家闺秀 Tìm thêm nội dung cho: 大家闺秀
