Từ: 大将军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大将军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大将军 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàjiāngjūn] đại tướng quân。武官名。始于战国,汉代以后历代沿置,为将军的最高或较高的称号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
大将军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大将军 Tìm thêm nội dung cho: 大将军