Từ: 大幸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大幸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大幸 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàxìng] rất may; may mắn; số đỏ; vận may。非常幸运。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幸

hạnh:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
may:may mắn, rủi may
大幸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大幸 Tìm thêm nội dung cho: 大幸